Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
gōng
jìn*lì

Nghĩa tiếng Việt

nóng lòng lập công, háo hức lợi ích trước mắt; làm việc chỉ chú trọng kết quả nhanh và lợi nhuận tức thì mà bỏ qua chiến lược dài hạn (thành ngữ mang sắc thái phê phán)

Âm Hán Việt

cấp công cận lợi

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (sức lực)

5 nét

Bộ: (đi bộ)

7 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để chỉ tính cách hoặc hành vi chỉ nhìn thấy cái lợi ngắn hạn mà bỏ qua lợi ích lâu dài

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấp công cận lợi

Từng chữ

  • cấpvội vàng, kíp, nóng nảy
  • côngcông lao, thành tích
  • cậngần, bên cạnh
  • lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

急功近利 luôn mang sắc thái phê phán — chỉ người thiếu tầm nhìn dài hạn. Thường dùng trong văn giáo dục, kinh doanh, quản lý. Câu phủ định 不能急功近利 rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 做学问不能急功近利,需要长期积累。Zuò xuéwèn bù néng jígōng jìnlì, xūyào chángqī jīlěi. thanh 4

    Học thuật không thể vội vàng cầu công lợi ngắn hạn, cần tích luỹ lâu dài.

  • 急功近利的心态会导致做事浮躁,不踏实。Jígōng jìnlì de xīntài huì dǎozhì zuòshì fúzào, bù tāshi. thanh 2

    Tâm lý cầu công lợi vội vã dẫn đến làm việc hời hợt, không chắc chắn.

  • 企业发展不能急功近利,要注重长远规划。Qǐyè fāzhǎn bù néng jígōng jìnlì, yào zhùzhòng chángyuǎn guīhuà. thanh 3

    Phát triển doanh nghiệp không thể chỉ chạy theo lợi nhuận trước mắt, cần chú trọng kế hoạch dài hạn.

  • 年轻人要避免急功近利,打好基础更重要。Niánqīngrén yào bìmiǎn jígōng jìnlì, dǎ hǎo jīchǔ gèng zhòngyào. thanh 2

    Người trẻ cần tránh tâm lý cầu công nhanh, xây dựng nền tảng vững chắc quan trọng hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 不能急功近利bù néng jígōng jìnlì thanh 4

    không thể chỉ chạy theo lợi ích trước mắt

  • 避免急功近利bìmiǎn jígōng jìnlì thanh 4

    tránh tâm lý vội vàng cầu lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.