Từ vựng tiếng Trung
sī*niàn

Nghĩa tiếng Việt

nhớ nhung, thương nhớ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

9 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

思念 chỉ sự nhớ nhung đầy tình cảm, thường dùng cho người thân, quê hương, hoặc người xa cách.

Câu ví dụ

  • 思念故乡sīniàn gùxiāng thanh 1

    Nhớ quê hương

  • 思念亲人sīniàn qīnrén thanh 1

    Nhớ người thân

  • 他思念远方的朋友Tā sīniàn yuǎnfāng de péngyǒu thanh 1

    Anh ấy nhớ người bạn ở xa

Kết hợp thường gặp

  • 日夜思念rìyè sīniàn thanh 4

    nhớ ngày nhớ đêm

  • 深深思念shēnshēn sīniàn thanh 1

    nhớ thương sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.