Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
máng*lù

Nghĩa tiếng Việt

bận rộn, bề bộn

Âm Hán Việt

mang lục

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái bận rộn, tất bật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mang lục

Từng chữ

  • mangbận rộn, bề bộn
  • lục(xem: lục lục 碌碌)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

忙碌 chỉ trạng thái bận rộn với nhiều việc, thường dùng miêu tả công việc hoặc cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 工作很忙碌gōngzuò hěn mánglù thanh 1

    Công việc rất bận rộn

  • 整天忙碌zhěngtiān mánglù thanh 3

    Bận rộn cả ngày

  • 为生活忙碌wèi shēnghuó mánglù thanh 4

    Bận rộn vì cuộc sống

Kết hợp thường gặp

  • 忙碌的生活mánglù de shēnghuó thanh 2

    cuộc sống bận rộn

  • 忙碌不堪mánglù bùkān thanh 2

    bận rộn quá mức

  • 终日忙碌zhōngrì mánglù thanh 1

    bận rộn suốt ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.