Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词Danh từ名词
bì*rán

Nghĩa tiếng Việt

tất nhiên; tất yếu; chắc chắn

Âm Hán Việt

tất nhiên

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

5 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词Danh từ名词

Có thể làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để chỉ tính quy luật không thể tránh khỏi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tất nhiên

Từng chữ

  • tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Chỉ điều chắc chắn xảy ra theo quy luật, không thể tránh khỏi. Trang trọng hơn '一定'.

Câu ví dụ

  • 努力必然会成功。Nǔlì bìrán huì chénggōng. thanh 3

    Chắc chắn sự nỗ lực sẽ dẫn đến thành công.

  • 这是必然的结果。Zhè shì bìrán de jiéguǒ. thanh 4

    Đây là kết quả tất yếu.

Kết hợp thường gặp

  • 必然趋势bìrán qūshì thanh 4

    xu thế tất yếu

  • 必然发生bìrán fāshēng thanh 4

    chắc chắn xảy ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.