Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho việc xấu, mưu mô (trộm, lừa). Mang sắc thái tiêu cực.
Câu ví dụ
- 小偷得手了
Kẻ trộm đã thành công
- 阴谋得手
Mưu mô thành công
- 未能得手
Không thành công
- 趁机得手
Tận cơ thành công
Kết hợp thường gặp
- 盗窃得手
trộm cắp thành công
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.