Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiáng*dù强

Nghĩa tiếng Việt

cường độ, mức độ mạnh; độ bền

Âm Hán Việt

cường độ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cung)

11 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trung tâm trong các cụm từ như cường độ lao động, cường độ ánh sáng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cường độ

Từng chữ

  • 强cườngmạnh
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để đo lường mức độ mạnh/yếu của hoạt động, công việc, tập luyện.

Câu ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4强qiáng thanh 2度dù thanh 4太tài thanh 4大dà thanh 4了le thanh 5

    cường độ tập luyện quá cao

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4强qiáng thanh 2度dù thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4

    cường độ làm việc rất lớn

  • 增zēng thanh 1加jiā thanh 1训xùn thanh 4练liàn thanh 4强qiáng thanh 2度dù thanh 4

    tăng cường độ luyện tập

  • 高gāo thanh 1强qiáng thanh 2度dù thanh 4的de thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4

    vận động cường độ cao

Kết hợp thường gặp

  • 高强度
  • 强度增加
  • 运动强度

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.