Từ vựng tiếng Trung
qiáng*shì

Nghĩa tiếng Việt

mạnh thế, áp đảo (có ưu thế vượt trội, thái độ quyết đoán mạnh mẽ không nhượng bộ)

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (sức mạnh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: cường thế. Có thể mang nghĩa tích cực (mạnh mẽ, quyết đoán) hoặc tiêu cực (hống hách, không khoan nhượng) tuỳ ngữ cảnh. Khác 强壮 (cường tráng — mạnh về thể chất).

Câu ví dụ

  • 她是一个强势的领导者Tā shì yī gè qiángshì de lǐngdǎozhě thanh 1

    Cô ấy là một nhà lãnh đạo mạnh thế, quyết đoán

  • 这家公司在市场上处于强势地位Zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng chǔyú qiángshì dìwèi thanh 4

    Công ty này đang ở vị thế áp đảo trên thị trường

  • 他的强势表现赢得了比赛Tā de qiángshì biǎoxiàn yíngdéle bǐsài thanh 1

    Màn thể hiện áp đảo của anh ấy đã giành chiến thắng

  • 强势货币对出口不利Qiángshì huòbì duì chūkǒu bùlì thanh 2

    Đồng tiền mạnh không có lợi cho xuất khẩu

Kết hợp thường gặp

  • 强势地位qiángshì dìwèi thanh 2

    vị thế áp đảo

  • 强势货币qiángshì huòbì thanh 2

    đồng tiền mạnh

  • 强势回归qiángshì huíguī thanh 2

    trở lại mạnh mẽ

  • 强势领导qiángshì lǐngdǎo thanh 2

    lãnh đạo mạnh tay, quyết đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.