Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāng*dēng
jié*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

Trang hoàng đèn lồng và cờ màu (dịp lễ hội)

Âm Hán Việt

trương đăng kết thái, thải

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

7 nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (tơ)

12 nét

Bộ: (lông vũ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để miêu tả không khí lễ hội, ngày tết hoặc đám cưới tưng bừng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trương đăng kết thái, thải

Từng chữ

  • trươngtreo lên, giương lên; sao Trương (một trong Nhị thập bát tú)
  • đăngcái đèn
  • kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả
  • thái, thảitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả không khí lễ hội với đèn lồng, cờ màu. Dùng trong Tết Nguyên Đán, lễ kỷ niệm.

Câu ví dụ

  • xīn thanh 1nián thanh 2 thanh 1jiān, thanh 1 thanh 4jiē thanh 1xiǎo thanh 3xiàng thanh 4dōu thanh 1zhāng thanh 1dēng thanh 1jié thanh 2cǎi, thanh 3shí thanh 2fēn thanh 1 thanh 4nao. thanh 5

    Trong dịp năm mới, khắp các ngõ phố đều giăng đèn kết hoa, vô cùng nhộn nhịp.

  • wèi thanh 4le thanh 5qìng thanh 4zhù thanh 4guó thanh 2qìng, thanh 4广guǎng thanh 3chǎng thanh 3shàng thanh 4zhāng thanh 1dēng thanh 1jié thanh 2cǎi. thanh 3

    Để chào mừng Quốc khánh, trên quảng trường giăng đèn kết hoa.

  • hūn thanh 1 thanh 3dàng thanh 4tiān, thanh 1xīn thanh 1láng thanh 2de thanh 5jiā thanh 1 thanh 3zhāng thanh 1dēng thanh 1jié thanh 2cǎi, thanh 3 thanh 3 thanh 4yáng thanh 2yáng. thanh 2

    Vào ngày cưới, nhà chú rể giăng đèn kết hoa, tràn ngập niềm vui.

Kết hợp thường gặp

  • 张灯结彩庆祝zhāngdēngjiécǎi qìngzhù thanh 1

    Trang hoàng ăn mừng

  • 张灯结彩过节zhāngdēngjiécǎi guòjié thanh 1

    Trang hoàng đón lễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.