Từ vựng tiếng Trung
yǐn*rén
rù*shèng

Nghĩa tiếng Việt

hấp dẫn, cuốn hút

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (trăng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ cao cấp, dùng để miêu tả những gì cực kỳ hấp dẫn, cuốn hút (phim, sách, cảnh đẹp...).

Câu ví dụ

  • 这部电影引人入胜Zhè bù diànyǐng yǐnrénrùshèng thanh 4

    Bộ phim này rất cuốn hút

  • 故事情节引人入胜Gùshì qíngjié yǐnrénrùshèng thanh 4

    Cốt truyện rất hấp dẫn

  • 风景引人入胜Fēngjǐng yǐnrénrùshèng thanh 1

    Cảnh đẹp cuốn hút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.