Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
kāi*fàng

Nghĩa tiếng Việt

mở cửa, khai mở; cho phép tiếp cận hoặc không còn bị hạn chế

Âm Hán Việt

khai phóng

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (đánh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để mô tả trạng thái mở cửa của quốc gia, tính cách cởi mở hoặc hoa nở

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khai phóng

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • phóngphóng, phi (ngựa)

Tầng từ vựng

Có thể dùng cho cửa hàng, cơ quan, tư tưởng hoặc chính sách. Đối với 关闭, 开放 là反 nghĩa. Trong văn kinh tế, 开放 mang nghĩa 'tự do hoá'. Từ liên quan: 解放 'giải phóng', 启动 'khởi động'.

Câu ví dụ

  • 博物馆免费向公众开放。Bówùguǎn miǎnfèi xiàng gōngzhòng kāifàng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 对外开放duìwài kāifàng thanh 4
  • 开放时间kāifàng shíjiān thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.