Từ vựng tiếng Trung
fèi
qǐn
wàng
shí

Nghĩa tiếng Việt

Phế tẩm vong thực — bỏ ngủ quên ăn vì mải mê làm việc; thành ngữ chỉ sự chuyên chú đến mức quên cả nhu cầu sinh lý cơ bản.

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (nhà)

11 nét

Bộ: (mái nhà)

13 nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (ăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Luôn dùng theo nghĩa tích cực, ca ngợi sự cần cù; thường đặt trước động từ chỉ hoạt động (工作、学习、研究).

Câu ví dụ

  • 他为了赶稿废寝忘食,连续工作了三天。Tā wèile gǎn gǎo fèiqǐnwàngshí, liánxù gōngzuò le sān tiān. thanh 1

    Anh ấy mải viết bài mà bỏ ngủ quên ăn, làm việc liên tục ba ngày.

  • 她废寝忘食地准备考试,终于考上了名校。Tā fèiqǐnwàngshí de zhǔnbèi kǎoshì, zhōngyú kǎo shàng le míngxiào. thanh 1

    Cô ấy bỏ ngủ quên ăn ôn thi, cuối cùng đỗ vào trường danh tiếng.

  • 科学家们废寝忘食地研究这个课题。Kēxuéjiāmen fèiqǐnwàngshí de yánjiū zhège kètí. thanh 1

    Các nhà khoa học quên ăn quên ngủ nghiên cứu đề tài này.

  • 为了完成项目,团队废寝忘食地奋斗了数月。Wèile wánchéng xiàngmù, tuánduì fèiqǐnwàngshí de fèndòu le shù yuè. thanh 4

    Để hoàn thành dự án, cả nhóm bỏ ngủ quên ăn phấn đấu hàng tháng trời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.