Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháng*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

lẽ thường; lẽ thông thường; quy luật phổ biến

Âm Hán Việt

thường lí

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ quy luật thông thường, hay dùng trong các cụm từ chỉ sự phù hợp hoặc trái ngược lẽ thường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thường lí

Từng chữ

  • thườngthông thường, bình thường
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

常理 là lẽ thường, quy luật phổ biến. Phân biệt với 常识 (chángshí - kiến thức chung), 常理 thiên về 'lẽ, quy luật', 常识 thiên về 'kiến thức'.

Câu ví dụ

  • 按常理说,他应该已经到了。àn chánglǐ shuō, tā yīnggāi yǐjīng dào le. thanh 4

    Theo lẽ thường, anh ấy lẽ ra đã đến rồi.

  • 这件事违背了常理。Zhè jiàn shì wéibèi le chánglǐ. thanh 4

    Việc này vi phạm lẽ thường.

  • 在特殊情况下,常理可能不适用。Zài tèshū qíngkuàng xià, chánglǐ kěnéng bù shìyòng. thanh 4

    Trong tình huống đặc biệt, lẽ thường có thể không áp dụng.

  • 我们需要根据常理来判断事情。Wǒmen xūyào gēnjù chánglǐ lái pànduàn shìqing. thanh 3

    Chúng ta cần căn cứ vào lẽ thường để phán xét sự việc.

Kết hợp thường gặp

  • 违背常理wéibèi chánglǐ thanh 2

    vi phạm lẽ thường

  • 合乎常理héhū chánglǐ thanh 2

    phù hợp lẽ thường

  • 人之常理rén zhī chánglǐ thanh 2

    lẽ thường của người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.