Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
cháng*guī

Nghĩa tiếng Việt

thông thường

Âm Hán Việt

thường quy

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bộ: (nhìn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ hoặc định ngữ để chỉ những thủ tục, quy định mang tính định kỳ hoặc thông lệ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thường quy

Từng chữ

  • thườngthông thường, bình thường
  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thông thường.

Câu ví dụ

  • thanh 1shēng thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4 thanh 1měi thanh 3nián thanh 2zuò thanh 4 thanh 1 thanh 4cháng thanh 2guī thanh 1 thanh 3jiǎn. thanh 3

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi khám sức khỏe định kỳ mỗi năm.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2zhǐ thanh 3yòng thanh 4cháng thanh 2guī thanh 1de thanh 5fāng thanh 1 thanh 3jiě thanh 3jué thanh 2wèn thanh 4tí. thanh 2

    Chúng ta không thể chỉ dùng phương pháp thông thường để giải quyết vấn đề.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1 thanh 3 thanh 4cháng thanh 2guī, thanh 1tuī thanh 1chū thanh 1le thanh 5xīn thanh 1chǎn thanh 3pǐn. thanh 3

    Công ty này đã phá vỡ thông lệ, cho ra mắt sản phẩm mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.