Từ vựng tiếng Trung
lǐ*niàn理
念
Nghĩa tiếng Việt
khái niệm
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
理
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
念
Bộ: 心 (tâm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 理: Bộ ngọc (玉) kết hợp với âm thanh của chữ lý (里), biểu thị sự sáng suốt, lý lẽ như ngọc.
- 念: Bộ tâm (心) kết hợp với âm thanh của chữ niệm (今), biểu thị sự suy nghĩ, ghi nhớ trong tâm.
→ Lý niệm (理念) là ý tưởng hoặc quan niệm xuất phát từ suy nghĩ và lý lẽ bên trong.
Từ ghép thông dụng
理念
quan niệm, lý tưởng
理想
lý tưởng
理论
lý luận