Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ*niàn

Nghĩa tiếng Việt

Lý niệm (理念, lǐ niàn) — lý niệm, ý tưởng cốt lõi, triết lý, quan niệm định hướng. Chỉ khái niệm hay nguyên tắc tư tưởng chỉ đạo hành động.

Âm Hán Việt

lí niệm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong các cụm từ như 经营理念 (triết lý kinh doanh)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí niệm

Từng chữ

  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • niệmmong mỏi, nhớ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

理念 mang tính trang trọng và trừu tượng hơn 想法 (ý kiến, suy nghĩ); thường dùng cho tổ chức, doanh nghiệp, triết học; dịch sát là 「lý niệm」chứ không phải 「khái niệm」(概念).

Câu ví dụ

  • 这家公司的核心理念是以人为本Zhè jiā gōngsī de héxīn lǐniàn shì yǐ rén wéi běn thanh 4

    Lý niệm cốt lõi của công ty này là lấy con người làm trọng tâm

  • 他的教育理念强调创新Tā de jiàoyù lǐniàn qiángdiào chuàngxīn thanh 1

    Triết lý giáo dục của ông ấy nhấn mạnh sự sáng tạo

  • 品牌理念影响着消费者的选择Pǐnpái lǐniàn yǐngxiǎng zhe xiāofèizhě de xuǎnzé thanh 3

    Lý niệm thương hiệu ảnh hưởng đến lựa chọn của người tiêu dùng

  • 我们需要转变理念,拥抱变化Wǒmen xūyào zhuǎnbiàn lǐniàn, yōngbào biànhuà thanh 3

    Chúng ta cần thay đổi quan niệm, chào đón sự thay đổi

Kết hợp thường gặp

  • 核心理念héxīn lǐniàn thanh 2

    lý niệm cốt lõi

  • 品牌理念pǐnpái lǐniàn thanh 3

    lý niệm thương hiệu

  • 教育理念jiàoyù lǐniàn thanh 4

    triết lý giáo dục

  • 转变理念zhuǎnbiàn lǐniàn thanh 3

    thay đổi quan niệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.