Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo*tí*qín

Nghĩa tiếng Việt

Tiểu đề cầm — đàn violin (vĩ cầm); nhạc cụ dây được kéo bằng cung, thuộc bộ dây trong dàn nhạc giao hưởng. 小 (nhỏ) để phân biệt với 大提琴 (cello — đại đề cầm).

Âm Hán Việt

tiểu đề cầm

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (vua)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ kéo để diễn đạt hành động chơi đàn vĩ cầm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu đề cầm

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • cầmcái đàn cầm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng 拉 (kéo cung) chứ không dùng 弹 (gẩy) cho đàn violin; lượng từ 把 (một cây đàn).

Câu ví dụ

  • 她从五岁开始学习小提琴Tā cóng wǔ suì kāishǐ xuéxí xiǎotíqín thanh 1

    Cô bắt đầu học đàn violin từ năm tuổi

  • 小提琴的声音优美动听Xiǎotíqín de shēngyīn yōuměi dòngtīng thanh 3

    Tiếng đàn violin hay và truyền cảm

  • 他在音乐会上拉了一曲小提琴独奏Tā zài yīnyuèhuì shàng lā le yī qǔ xiǎotíqín dúzòu thanh 1

    Anh biểu diễn một bản độc tấu violin trong buổi hòa nhạc

  • 学好小提琴需要多年的练习Xué hǎo xiǎotíqín xūyào duō nián de liànxí thanh 2

    Học violin giỏi cần nhiều năm luyện tập

Kết hợp thường gặp

  • 拉小提琴lā xiǎotíqín thanh 1

    kéo đàn violin

  • 小提琴手xiǎotíqín shǒu thanh 3

    nghệ sĩ violin

  • 小提琴协奏曲xiǎotíqín xiézòuqǔ thanh 3

    concerto violin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.