Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / trạng từDùng để chỉ thời gian sắp tới hoặc số lượng ước lượng gần đúng. Mang sắc thái văn viết hơn '快'.
Câu ví dụ
- 会议将近结束时,他走了进来。
Khi cuộc họp sắp kết thúc, anh ấy đi vào.
- 这个村庄将近有一百户人家。
Thôn này có gần một trăm hộ gia đình.
Kết hợp thường gặp
- 将近一半
gần một nửa
- 将近两千
gần hai ngàn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.