Từ vựng tiếng Trung
jiāng*jìn

Nghĩa tiếng Việt

gần; sắp; khoảng chừng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

10 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / trạng từ

Dùng để chỉ thời gian sắp tới hoặc số lượng ước lượng gần đúng. Mang sắc thái văn viết hơn '快'.

Câu ví dụ

  • 会议将近结束时,他走了进来。Huìyì jiāngjìn jiéshù shí, tā zǒu le jìnlái. thanh 4

    Khi cuộc họp sắp kết thúc, anh ấy đi vào.

  • 这个村庄将近有一百户人家。Zhège cūnzhuāng jiāngjìn yǒu yì bǎi hù rénjiā. thanh 4

    Thôn này có gần một trăm hộ gia đình.

Kết hợp thường gặp

  • 将近一半jiāngjìn yíbàn thanh 1

    gần một nửa

  • 将近两千jiāngjìn liǎng qiān thanh 1

    gần hai ngàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.