Từ vựng tiếng Trung
dǎo*zhì

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đến, gây ra, làm cho

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

导 (đạo) nghĩa là hướng, dẫn; 致 (trị) nghĩa là致使, làm cho. 导致 là làm cho một kết quả xảy ra, thường là kết quả tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 这种错误导致了失败。Zhè zhǒng cuòwù dǎozhì le shībài. thanh 4

    Lỗi này đã dẫn đến thất bại.

  • 天气不好导致航班延误。Tiānqì bù hǎo dǎozhì hángbān yánwù. thanh 1

    Thời tiết xấu làm chậm chuyến bay.

  • 吸烟导致健康问题。Xīyān dǎozhì jiànkāng wèntí. thanh 1

    Hút thuốc gây ra vấn đề sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 导致失败dǎozhì shībài thanh 3

    dẫn đến thất bại

  • 导致后果dǎozhì hòuguǒ thanh 3

    gây ra hậu quả

  • 导致问题dǎozhì wèntí thanh 3

    gây ra vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.