Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong giáo dục cho người hướng dẫn nghiên cứu, luận văn.
Câu ví dụ
- 我的导师很严格
Giảng viên hướng dẫn của tôi rất nghiêm
- 论文导师
Giảng viên hướng dẫn luận văn
- 他是我的博士导师
Anh ấy là giảng viên hướng dẫn tiến sĩ của tôi
Kết hợp thường gặp
- 博士导师
Giảng viên hướng dẫn tiến sĩ
- 导师很严格
Giảng viên hướng dẫn nghiêm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.