Từ vựng tiếng Trung
hánláishǔwǎng寒

Nghĩa tiếng Việt

đông qua hè tới (thời gian trôi qua)

Âm Hán Việt

hàn lai thử vãng

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

12 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: 日 (Mặt Trời; ngày)

12 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái; đi từng bước ngắn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hàn lai thử vãng

Từng chữ

  • 寒hànlạnh
  • 来laiđến nơi
  • 暑thửnóng bức; nắng; mùa hè
  • 往vãngđi; theo hướng; đã qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 寒来暑往,转眼间几年过去了。Hánláishǔwǎng, zhuǎnyǎnjiān jǐ nián guòqù le thanh 2

    Đông qua hè tới, chớp mắt đã mấy năm trôi qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.