Từ vựng tiếng Trung
xuān*shì

Nghĩa tiếng Việt

tuyên thệ; hứa thệ (trên danh dự/lương tâm)

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

宣誓 là hành động tuyên bố lời thề trong nghi thức trang nghiêm. Phân biệt với 发誓 (fāshì - thề riêng), 起誓 (qǐshì - bắt đầu thề).

Câu ví dụ

  • 新当选的总统宣誓就职。Xīn dāngxuǎn de zǒngtǒng xuānshì jiùzhí. thanh 1

    Tổng thống mới đắc cử tuyên thệ nhậm chức.

  • 证人在法庭上宣誓说真话。Zhèngrén zài fǎtíng shàng xuānshì shuō zhēnhuà. thanh 4

    Người làm chứng tại tòa án tuyên thệ nói thật.

  • 我们宣誓要保护环境。Wǒmen xuānshì yào bǎohù huánjìng. thanh 3

    Chúng tôi tuyên thệ bảo vệ môi trường.

  • 婚礼上新郎新娘宣誓相爱一生。Hūnlǐ shàng xīnláng xīnniáng xuānshì xiāng'ài yīshēng. thanh 1

    Trong đám cưới, chú rể và cô dâu tuyên thệ yêu nhau cả đời.

Kết hợp thường gặp

  • 宣誓就职xuānshì jiùzhí thanh 1

    tuyên thệ nhậm chức

  • 庄严宣誓zhuāngyán xuānshì thanh 1

    tuyên thệ trang nghiêm

  • 宣誓效忠xuānshì xiàozhōng thanh 1

    tuyên thệ trung thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.