Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kè*qi

Nghĩa tiếng Việt

lịch sự, khách sáo, xa lạ

Âm Hán Việt

khách khí

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bộ: (không khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ, hay dùng trong câu cầu khiến phủ định như đừng khách sáo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khách khí

Từng chữ

  • kháchkhách, người ngoài
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'客气' kết hợp '客' (khách) = người khách và '气' (khí) = thái độ. Chỉ thái độ đối xử khách quan, lễ phép, tôn trọng. '不客气' có nghĩa là 'không cần khách sáo' (khi mời) hoặc 'không tha thứ' (khi đe dọa).

Câu ví dụ

  • 他是个很客气的人。Tā shì gè hěn kèqi de rén. thanh 1

    Anh ấy là người rất lịch sự.

  • 别客气,请坐。Bié kèqi, qǐng zuò. thanh 2

    Đừng khách sáo, mời ngồi.

  • 我们之间不用那么客气。Wǒmen zhījiān bùyòng nàme kèqi. thanh 3

    Giữa chúng ta không cần khách sáo như vậy.

Kết hợp thường gặp

  • 太客气了
  • 不客气
  • 客气话
  • 客气地说
  • 非常客气

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.