Từ vựng tiếng Trung
shí*jì*shàng

Nghĩa tiếng Việt

thực tế, trên thực tế

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Bộ: (một, nguyên bản)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

trạng từ

Nhấn mạnh sự thật thực sự, khác với bề ngoài.

Câu ví dụ

  • 实际上很简单。 thanh 5
  • 实际上不是这样的 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 实际上说 thanh 5
  • 实际上就是 thanh 5
  • 实际上并非 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.