Từ vựng tiếng Trung
hǎo*shuō

Nghĩa tiếng Việt

không có vấn đề gì, dễ nói chuyện

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (ngôn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để đồng ý dễ dàng hoặc miêu tả người dễ tính. Có thể mang sắc thái chừng mực.

Câu ví dụ

  • 这事好说Zhè shì hǎoshuō thanh 4

    Việc này dễ nói chuyện / không vấn đề gì

  • 他这个人好说话Tā zhège rén hǎoshuōhuà thanh 1

    Anh ấy dễ nói chuyện

  • 价格好说Jiàgé hǎoshuō thanh 4

    Giá cả dễ thương lượng

Kết hợp thường gặp

  • 好说话hǎoshuōhuà thanh 3

    dễ nói chuyện

  • 好商量hǎoshāngliang thanh 3

    dễ thương lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.