Từ vựng tiếng Trung
tiān
lún
zhī

Nghĩa tiếng Việt

niềm vui sum vầy gia đình, hạnh phúc đoàn tụ bên người thân

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

天伦之乐 là thành ngữ trang trọng, thường dùng trong văn viết. Thường đi với 享受 (tận hưởng) hoặc trong ngữ cảnh đoàn tụ sau thời gian xa cách.

Câu ví dụ

  • 退休后,他终于能够享受天伦之乐了。Tuìxiū hòu, tā zhōngyú nénggòu xiǎngshòu tiānlún zhī lè le. thanh 4

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cuối cùng có thể tận hưởng niềm vui sum vầy gia đình.

  • 春节是全家人享受天伦之乐的时刻。Chūnjié shì quánjiā rén xiǎngshòu tiānlún zhī lè de shíkè. thanh 1

    Tết Nguyên Đán là lúc cả gia đình tận hưởng niềm vui đoàn tụ.

  • 他漂泊多年,如今终于回家,体会到了久违的天伦之乐。Tā piāobó duō nián, rújīn zhōngyú huí jiā, tǐhuì dào le jiǔwéi de tiānlún zhī lè. thanh 1

    Sau nhiều năm xa xứ, nay ông trở về nhà, cảm nhận được niềm vui sum vầy đã lâu xa cách.

Kết hợp thường gặp

  • 享受天伦之乐xiǎngshòu tiānlún zhī lè thanh 3

    tận hưởng niềm vui gia đình

  • 共享天伦之乐gòngxiǎng tiānlún zhī lè thanh 4

    cùng chia sẻ niềm vui sum vầy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.