Từ vựng tiếng Trung
duō*shao

Nghĩa tiếng Việt

bao nhiêu

2 chữ10 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cụm từ hỏi số lượng: bao nhiêu. 多少钱? (bao nhiêu tiền?).

Câu ví dụ

  • 你有多少钱?Nǐ yǒu duōshǎo qián? thanh 3

    Bạn có bao nhiêu tiền?

  • 多少人?Duōshǎo rén? thanh 1

    Bao nhiêu người?

  • 多少钱?Duōshǎo qián? thanh 1

    Bao nhiêu tiền?

  • 我不知道多少Wǒ bù zhīdào duōshǎo thanh 3

    Tôi không biết bao nhiêu

Kết hợp thường gặp

  • 多少钱duōshǎo qián thanh 1

    bao nhiêu tiền

  • 多少人duōshǎo rén thanh 1

    bao nhiêu người

  • 多少duōshǎo thanh 1

    bao nhiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.