Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCụm từ hỏi số lượng: bao nhiêu. 多少钱? (bao nhiêu tiền?).
Câu ví dụ
- 你有多少钱?
Bạn có bao nhiêu tiền?
- 多少人?
Bao nhiêu người?
- 多少钱?
Bao nhiêu tiền?
- 我不知道多少
Tôi không biết bao nhiêu
Kết hợp thường gặp
- 多少钱
bao nhiêu tiền
- 多少人
bao nhiêu người
- 多少
bao nhiêu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.