Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
wài*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên ngoài

Âm Hán Việt

ngoại biên

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường đứng sau danh từ để chỉ phương hướng hoặc làm tân ngữ sau giới từ

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại biên

Từng chữ

  • ngoạibên ngoài
  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ miền Bắc chỉ không gian bên ngoài. Miền Nam dùng 外面.

Câu ví dụ

  • 外边在下雨Wàibiān zài xiàyǔ thanh 4

    Bên ngoài đang mưa

  • 请去外边等我Qǐng qù wàibiān děng wǒ thanh 3

    Xin hãy ra bên ngoài đợi tôi

  • 外边有很多车Wàibiān yǒu hěnduō chē thanh 4

    Bên ngoài có nhiều xe

Kết hợp thường gặp

  • 外边的人wàibiān de rén thanh 4

    người bên ngoài

  • 去外边qù wàibiān thanh 4

    ra bên ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.