Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhẩu ngữ miền Bắc chỉ không gian bên ngoài. Miền Nam dùng 外面.
Câu ví dụ
- 外边在下雨
Bên ngoài đang mưa
- 请去外边等我
Xin hãy ra bên ngoài đợi tôi
- 外边有很多车
Bên ngoài có nhiều xe
Kết hợp thường gặp
- 外边的人
người bên ngoài
- 去外边
ra bên ngoài
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.