Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wài*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

vẻ bề ngoài, ngoại hình; diện mạo bên ngoài của người hoặc vật

Âm Hán Việt

ngoại biểu

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng để miêu tả hình dáng bên ngoài của người hoặc vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại biểu

Từng chữ

  • ngoạibên ngoài
  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Gần nghĩa với 外貌 (ngoại mạo — ngoại hình người) và 外观 (ngoại quan — diện mạo vật thể); 外表 dùng được cho cả người lẫn vật, nhấn mạnh ấn tượng tổng thể nhìn từ bên ngoài.

Câu ví dụ

  • 不能只看外表判断一个人Bù néng zhǐ kàn wàibiǎo pànduàn yīgè rén thanh 4

    Không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài để đánh giá một người

  • 她的外表非常整洁Tā de wàibiǎo fēicháng zhěngjié thanh 1

    Vẻ bề ngoài của cô ấy rất gọn gàng

  • 这栋建筑的外表很普通Zhè dòng jiànzhú de wàibiǎo hěn pǔtōng thanh 4

    Vẻ bề ngoài của tòa nhà này rất bình thường

  • 外表光鲜,内心却很痛苦Wàibiǎo guāngxiān, nèixīn què hěn tòngkǔ thanh 4

    Bề ngoài lộng lẫy nhưng trong lòng lại rất đau khổ

Kết hợp thường gặp

  • 外表英俊wàibiǎo yīngjùn thanh 4

    ngoại hình điển trai

  • 外表平凡wàibiǎo píngfán thanh 4

    bề ngoài bình thường

  • 注重外表zhùzhòng wàibiǎo thanh 4

    chú trọng vẻ bề ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.