Từ vựng tiếng Trung
wài*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

công ty có vốn nước ngoài, doanh nghiệp FDI

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

abbreviation

Viết tắt phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, chỉ công ty có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).

Câu ví dụ

  • 他在外企工作Tā zài wàiqǐ gōngzuò thanh 1

    Anh ấy làm việc ở công ty nước ngoài

  • 很多年轻人想进外企Hěnduō niánqīngrén xiǎng jìn wàiqǐ thanh 3

    Rất nhiều người trẻ muốn vào công ty FDI

  • 这家外企待遇不错Zhèjiā wàiqǐ dàiyù bùcuò thanh 4

    Công ty nước ngoài này đãi ngộ tốt

Kết hợp thường gặp

  • 外企公司wàiqǐ gōngsī thanh 4

    công ty vốn nước ngoài

  • 在外企zài wàiqǐ thanh 4

    ở công ty FDI

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.