Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǔ*chē

Nghĩa tiếng Việt

đổ + xa (kẹt xe)

Âm Hán Việt

đổ xa

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói tắc bao lâu phải chèn từ chỉ thời gian vào giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đổ xa

Từng chữ

  • đổtường ngăn; ngăn ngừa
  • xacái xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1zǎo thanh 3shang thanh 5shàng thanh 4bān thanh 1shí thanh 2 thanh 3chē thanh 1hěn thanh 3yán thanh 2zhòng. thanh 4

    Sáng nay khi đi làm kẹt xe rất nghiêm trọng.

  • thanh 2guǒ thanh 3 thanh 3 thanh 4 thanh 3chē, thanh 1jiù thanh 4zuò thanh 4 thanh 4tiě thanh 3 thanh 4ba. thanh 5

    Nếu bạn sợ kẹt xe thì hãy đi tàu điện ngầm nhé.

  • thanh 4 thanh 4 thanh 4kǒu thanh 3měi thanh 3tiān thanh 1xià thanh 4 thanh 3dōu thanh 1huì thanh 4 thanh 3chē. thanh 1

    Giao lộ đó chiều nào cũng sẽ kẹt xe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.