Từ vựng tiếng Trung
dǔ*chē

Nghĩa tiếng Việt

đổ + xa (kẹt xe)

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我堵车。Qǐng gěi wǒ 堵车。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi kẹt xe。

  • 这个堵车怎么样?Zhège 堵车 zěnmeyàng? thanh 4

    堵车 này thế nào?

  • 我买了堵车。Wǒ mǎi le 堵车。 thanh 3

    Tôi đã mua kẹt xe。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.