Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǔ*chē堵

Nghĩa tiếng Việt

đổ + xa (kẹt xe)

Âm Hán Việt

đổ xa

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói tắc bao lâu phải chèn từ chỉ thời gian vào giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đổ xa

Từng chữ

  • 堵đổtường ngăn; ngăn ngừa
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5上shàng thanh 4班bān thanh 1时shí thanh 2堵dǔ thanh 3车chē thanh 1很hěn thanh 3严yán thanh 2重zhòng. thanh 4。

    Sáng nay khi đi làm kẹt xe rất nghiêm trọng.

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3你nǐ thanh 3怕pà thanh 4堵dǔ thanh 3车chē, thanh 1,就jiù thanh 4坐zuò thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3去qù thanh 4吧ba. thanh 5。

    Nếu bạn sợ kẹt xe thì hãy đi tàu điện ngầm nhé.

  • 那nà thanh 4个gè thanh 4路lù thanh 4口kǒu thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3都dōu thanh 1会huì thanh 4堵dǔ thanh 3车chē. thanh 1。

    Giao lộ đó chiều nào cũng sẽ kẹt xe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.