Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

chéngxiàzhīméng

Nghĩa tiếng Việt

hiệp ước bị ép buộc ký kết khi quân địch đã áp sát thành

Âm Hán Việt

thành hạ chi minh

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ sự nhục nhã khi phải ký hiệp ước bất bình đẳng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành hạ chi minh

Từng chữ

  • 城thànhthành trì; xây thành
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 盟minhuống máu thề; liên minh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.