Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

địa điểm

Âm Hán Việt

địa điểm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ chỉ hành động hoặc làm trạng ngữ chỉ nơi chốn khi đi kèm giới từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa điểm

Từng chữ

  • địađất; địa vị
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

地点 nghĩa là địa điểm, nơi chốn. Hán-Việt: địa (đất) + điểm (chỗ/nơi).

Câu ví dụ

  • 我们在什么地点见面?Wǒmen zài shénme dìdiǎn jiànmiàn? thanh 3
  • 这个地点很好。Zhège dìdiǎn hěn hǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 见面地点jiànmiàn dìdiǎn thanh 4
  • 具体地点jùtǐ dìdiǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.