Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guó*qí

Nghĩa tiếng Việt

quốc kỳ, cờ của một quốc gia

Âm Hán Việt

quốc kì

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: (vuông)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như thăng (升) hoặc hạ (降)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc kì

Từng chữ

  • quốcđất nước, quốc gia
  • cờ; người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc); trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất); kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện); họ Kỳ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

国旗 là từ trang trọng chỉ quốc kỳ. Nghi lễ chào cờ (升旗仪式) rất quan trọng ở Trung Quốc, đặc biệt tại Quảng trường Thiên An Môn mỗi sáng sớm. 五星红旗 là tên chính thức của quốc kỳ Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 升起国旗Shēngqǐ guóqí thanh 1

    Kéo cờ quốc kỳ lên

  • 五星红旗是中国的国旗Wǔxīng hóng qí shì Zhōngguó de guóqí thanh 3

    Cờ đỏ ngôi sao vàng năm cánh là quốc kỳ Trung Quốc

  • 运动员拿着国旗入场Yùndòngyuán ná zhe guóqí rùchǎng thanh 4

    Vận động viên cầm quốc kỳ vào sân

  • 降半国旗致哀Jiàng bàn guóqí zhì āi thanh 4

    Hạ nửa quốc kỳ tưởng niệm

Kết hợp thường gặp

  • 升国旗shēng guóqí thanh 1

    kéo cờ lên

  • 降国旗jiàng guóqí thanh 4

    hạ cờ xuống

  • 国旗护卫队guóqí hùwèiduì thanh 2

    đội danh dự bảo vệ quốc kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.