Từ vựng tiếng Trung
Guó*wù*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 国务院

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (đi theo sau)

5 nét

Bộ: (đồi, gò)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个国务院很好。Zhège 国务院 hěn hǎo. thanh 4

    国务院 này rất tốt.

  • 我很喜欢国务院。Wǒ hěn xǐhuān 国务院. thanh 3

    Tôi rất thích 国务院.

  • 你知道国务院吗?Nǐ zhīdào 国务院 ma? thanh 3

    Bạn biết 国务院 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.