Từ vựng tiếng Trung
kùn*huò

Nghĩa tiếng Việt

bối rối, khó hiểu; lúng túng, không biết phải làm gì

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để diễn tả tâm trạng lúng túng, khó hiểu trước vấn đề, tình huống.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4ge thanh 5wèn thanh 4 thanh 2ràng thanh 4 thanh 3hěn thanh 3kùn thanh 4huò thanh 4

    Vấn đề này khiến tôi rất bối rối

  • thanh 1duì thanh 4wèi thanh 4lái thanh 2gǎn thanh 3dào thanh 4kùn thanh 4huò thanh 4

    Anh ấy cảm thấy lúng túng về tương lai

  • Qǐng thanh 3 thanh 4yào thanh 4wèi thanh 4 thanh 3shì thanh 4kùn thanh 4huò thanh 4

    Đừng vì chuyện này mà bối rối

  • thanh 1kùn thanh 4huò thanh 4de thanh 5kàn thanh 4zhe thanh 5 thanh 4dào thanh 4 thanh 4 thanh 2de thanh 5shù thanh 4xué thanh 2 thanh 2

    Cô ấy nhìn bài toán khó với vẻ bối rối

Kết hợp thường gặp

  • gǎn thanh 3dào thanh 4kùn thanh 4huò thanh 4

    cảm thấy bối rối

  • lìng thanh 4rén thanh 2kùn thanh 4huò thanh 4

    khiến người ta bối rối

  • shí thanh 2fēn thanh 1kùn thanh 4huò thanh 4

    rất bối rối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.