Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì*cái

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị

Âm Hán Việt

khí tài

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các danh từ chỉ lĩnh vực như thể thao, nhiếp ảnh để tạo thành cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí tài

Từng chữ

  • khíđồ dùng
  • tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5jiàn thanh 4shēn thanh 1 thanh 4cái thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2xiān thanh 1jìn thanh 4qiě thanh 3 thanh 2quán. thanh 2

    Thiết bị thể hình ở đây rất tiên tiến và đầy đủ.

  • shè thanh 4yǐng thanh 3shī thanh 1xié thanh 2dài thanh 4le thanh 5áng thanh 2guì thanh 4de thanh 5xiàng thanh 4 thanh 1 thanh 2jìng thanh 4tóu thanh 2 thanh 4cái. thanh 2

    Nhiếp ảnh gia đã mang theo thiết bị máy ảnh và ống kính đắt tiền.

  • xué thanh 2xiào thanh 4wèi thanh 4shí thanh 2yàn thanh 4shì thanh 4gòu thanh 4mǎi thanh 3le thanh 5 thanh 4 thanh 1xīn thanh 1de thanh 5jiào thanh 4xué thanh 2 thanh 4cái. thanh 2

    Nhà trường đã mua một lô thiết bị dạy học mới cho phòng thí nghiệm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.