Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

hiện ra

Âm Hán Việt

trình hiện

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, theo sau là các tân ngữ chỉ trạng thái, diện mạo hoặc xu hướng phát triển

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trình hiện

Từng chữ

  • trìnhtrình ra, đưa ra, dâng lên
  • hiệnxuất hiện, tồn tại; bây giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 2miàn thanh 4chéng thanh 2xiàn thanh 4chū thanh 1 thanh 2piàn thanh 4měi thanh 3 thanh 4de thanh 5jǐng thanh 3sè. thanh 4

    Mặt hồ hiện ra một cảnh sắc vô cùng đẹp đẽ.

  • jīng thanh 1guò thanh 4 thanh 3lì, thanh 4gōng thanh 1 thanh 1chéng thanh 2xiàn thanh 4chū thanh 1xīn thanh 1de thanh 5 thanh 4xiàng. thanh 4

    Trải qua nỗ lực, công ty đã hiện ra một diện mạo mới.

  • thanh 1de thanh 5liǎn thanh 3shàng thanh 4chéng thanh 2xiàn thanh 4chū thanh 1tòng thanh 4 thanh 3de thanh 5biǎo thanh 3qíng. thanh 2

    Trên khuôn mặt anh ấy hiện ra biểu cảm đau đớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.