Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhẩu ngữ miền Bắc. Miền Nam thích用 后面. Chỉ vị trí đằng sau.
Câu ví dụ
- 他在我后边
Anh ấy ở đằng sau tôi
- 房子后边有一个花园
Phía sau nhà có một khu vườn
- 请往后边看
Xin hãy nhìn về phía sau
Kết hợp thường gặp
- 后边的人
người ở phía sau
- 后边还有
phía sau còn có
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.