Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
hòu*biān

Nghĩa tiếng Việt

đằng sau, phía sau

Âm Hán Việt

hậu biên

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Dùng làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc đứng sau danh từ để định vị không gian

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hậu biên

Từng chữ

  • hậuhoàng hậu, vợ vua
  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ miền Bắc. Miền Nam thích用 后面. Chỉ vị trí đằng sau.

Câu ví dụ

  • 他在我后边Tā zài wǒ hòubiān thanh 1

    Anh ấy ở đằng sau tôi

  • 房子后边有一个花园Fángzi hòubiān yǒu yīgè huāyuán thanh 2

    Phía sau nhà có một khu vườn

  • 请往后边看Qǐng wǎng hòubiān kàn thanh 3

    Xin hãy nhìn về phía sau

Kết hợp thường gặp

  • 后边的人hòubiān de rén thanh 4

    người ở phía sau

  • 后边还有hòubiān hái yǒu thanh 4

    phía sau còn có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.