Từ vựng tiếng Trung
tóng
děng

Nghĩa tiếng Việt

cùng loại, ngang hàng, tương đương

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

同等 (tóngděng) là tính từ hoặc danh từ có nghĩa là 'cùng loại, ngang hàng, tương đương'. 同 (đồng) mang nghĩa 'cùng, giống nhau', 等 (đẳng) mang nghĩa 'bằng nhau, thứ bậc'. Từ này thường dùng khi so sánh hai đối tượng có cùng cấp bậc, giá trị hoặc điều kiện.

Câu ví dụ

  • 这两个职位是同等的zhè liǎng gè zhíwèi shì tóngděng de thanh 4

    Hai vị trí này ngang hàng với nhau

  • 同等条件下,我们优先考虑质量tóngděng tiáojiàn xià, wǒmen yōuxiān kǎolǜ zhìliàng thanh 2

    Trong điều kiện tương đương, chúng tôi ưu tiên chất lượng

  • 他们享有同等的权利tāmen xiǎngyǒu tóngděng de quánlì thanh 1

    Họ được hưởng quyền lợi ngang nhau

Kết hợp thường gặp

  • 同等权利tóngděng quánlì thanh 2

    quyền lợi ngang nhau

  • 同等地位tóngděng dìwèi thanh 2

    vị trí ngang hàng

  • 同等对待tóngděng duìdài thanh 2

    đối xử ngang hàng

  • 同等学历tóngděng xuélì thanh 2

    trình độ học vấn tương đương

  • 同等重要tóngděng zhòngyào thanh 2

    quan trọng ngang nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.