Từ vựng tiếng Trung
jí*lì

Nghĩa tiếng Việt

may mắn, tốt lành, có điềm lành (mang ý nghĩa thuận lợi về mặt tâm linh)

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: cát lợi. Gắn chặt với văn hoá phong thuỷ Trung Hoa. 大吉大利 là câu chúc Tết phổ biến. Cũng là tên thương hiệu ô tô Geely (吉利汽车).

Câu ví dụ

  • 八是中国的吉利数字Bā shì Zhōngguó de jílì shùzì thanh 1

    Tám là con số may mắn của Trung Quốc

  • 红色被认为是吉利的颜色Hóngsè bèi rènwéi shì jílì de yánsè thanh 2

    Màu đỏ được cho là màu may mắn

  • 新年讲究吉利话Xīnnián jiǎngjiu jílì huà thanh 1

    Tết Nguyên Đán chú trọng nói những lời may mắn

  • 选个吉利的日子结婚Xuǎn gè jílì de rìzi jiéhūn thanh 3

    Chọn một ngày tốt lành để kết hôn

Kết hợp thường gặp

  • 吉利话jílì huà thanh 2

    lời chúc may mắn

  • 吉利数字jílì shùzì thanh 2

    con số may mắn

  • thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 4

    đại cát đại lợi (may mắn lớn)

  • 吉利日子jílì rìzi thanh 2

    ngày tốt lành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.