Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
gè*gè

Nghĩa tiếng Việt

mỗi một, từng người, từng cái

Âm Hán Việt

các cá

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ để làm định ngữ chỉ từng cá thể riêng biệt

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

các cá

Từng chữ

  • cácmỗi một; đều, cùng
  • cái, quả, con

Tầng từ vựng

各个 chỉ từng cá nhân hoặc từng đơn vị riêng biệt trong một tổng thể, nhấn mạnh tính cá biệt. Nó khác với '个个' (gègè - từng người một) về ngữ cảnh sử dụng.

Câu ví dụ

  • 各个国家都有自己的文化。Gègè guójiā dōu yǒu zìjǐ de wénhuà. thanh 4
  • 我们要解决各个方面的问题。Wǒmen yào jiějué gègè fāngmiàn de wèntí. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 各个方面gègè fāngmiàn thanh 4
  • 各个击破gègè jīpò thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.