Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě*xíng

Nghĩa tiếng Việt

có thể thực hiện, khả thi

Âm Hán Việt

khả hành

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (bước chân trái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để đánh giá tính khả thi của một kế hoạch hay phương án

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả hành

Từng chữ

  • khảcó thể
  • hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1guò thanh 4tǎo thanh 3lùn, thanh 4 thanh 4jiā thanh 1 thanh 1zhì thanh 4rèn thanh 4wéi thanh 2zhè thanh 4ge thanh 5fāng thanh 1àn thanh 4shì thanh 4 thanh 3xíng thanh 2de. thanh 5

    Qua thảo luận, mọi người nhất trí cho rằng phương án này là khả thi.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4zhì thanh 4dìng thanh 4 thanh 2 thanh 4qiè thanh 4shí thanh 2 thanh 3xíng thanh 2de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4 thanh 4huà. thanh 4

    Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch làm việc thực tế và khả thi.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 3xíng thanh 2de thanh 5 thanh 4huà thanh 4cái thanh 2néng thanh 2bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5 thanh 3 thanh 2chéng thanh 2gōng. thanh 1

    Chỉ có kế hoạch khả thi mới có thể giúp chúng ta đạt được thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.