Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

kěxīliǎor de

Nghĩa tiếng Việt

thật đáng tiếc (phương ngữ)

Âm Hán Việt

khả tích liễu nhi đích

5 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bộ: 白 (trắng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để nhấn mạnh sự lãng phí hoặc tiếc nuối

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả tích liễu nhi đích

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 惜tíchtiếc nuối
  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.