Từ vựng tiếng Trung
biàn*gù

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 变故

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

8 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个变故很好。Zhège 变故 hěn hǎo. thanh 4

    变故 này rất tốt.

  • 我很喜欢变故。Wǒ hěn xǐhuān 变故. thanh 3

    Tôi rất thích 变故.

  • 你知道变故吗?Nǐ zhīdào 变故 ma? thanh 3

    Bạn biết 变故 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.