Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shòu*zuì受

Nghĩa tiếng Việt

chịu đựng

Âm Hán Việt

thụ tội

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại, nữa)

8 nét

Bộ: 罒 (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp biểu thị việc chịu đựng gian khổ, thường dùng độc lập cuối câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thụ tội

Từng chữ

  • 受thụđược; bị, mắc phải; nhận lấy
  • 罪tộitội lỗi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4热rè thanh 4天tiān thanh 1停tíng thanh 2电diàn thanh 4真zhēn thanh 1是shì thanh 4让ràng thanh 4人rén thanh 2受shòu thanh 4罪zuì. thanh 4。

    Trời nóng mà mất điện thật là khiến người ta khổ sở.

  • 穿chuān thanh 1这zhè thanh 4双shuāng thanh 1不bù thanh 4合hé thanh 2脚jiǎo thanh 3的de thanh 5鞋xié thanh 2出chū thanh 1门mén thanh 2太tài thanh 4受shòu thanh 4罪zuì thanh 4了le. thanh 5。

    Đi đôi giày không vừa chân này ra ngoài thật là khổ sở.

  • 生shēng thanh 1病bìng thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,身shēn thanh 1体tǐ thanh 3和hé thanh 2精jīng thanh 1神shén thanh 2都dōu thanh 1在zài thanh 4受shòu thanh 4罪zuì. thanh 4。

    Khi bị bệnh, cả cơ thể lẫn tinh thần đều phải chịu khổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.