Từ vựng tiếng Trung
fā*shāo

Nghĩa tiếng Việt

sốt, bị sốt

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

发 (phát) nghĩa là phát ra, bùng lên; 烧 (thiêu) nghĩa là nóng, cháy. 发烧 là thân thể nóng lên, biểu hiện của bệnh.

Câu ví dụ

  • 我发烧了。Wǒ fāshāo le. thanh 3

    Tôi bị sốt.

  • 他因为感冒发烧。Tā yīnwèi gǎnmào fāshāo. thanh 1

    Anh ấy sốt vì cảm lạnh.

  • 发烧需要休息。Fāshāo xūyào xiūxi. thanh 1

    Sốt thì cần nghỉ ngơi.

Kết hợp thường gặp

  • 发高烧fā gāoshāo thanh 1

    sốt cao

  • 发烧感冒fāshāo gǎnmào thanh 1

    sốt cảm lạnh

  • 退tuì thanh 4shāo thanh 1

    hết sốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.