Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fā*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

phát triển

Âm Hán Việt

phát triển

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bộ: (xác chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ vị ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát triển

Từng chữ

  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

发展 là động từ thường dùng để chỉ sự tăng trưởng, tiến bộ của các lĩnh vực như kinh tế, xã hội, giáo dục. Có thể làm động từ (phát triển cái gì) hoặc danh từ (sự phát triển).

Câu ví dụ

  • 中国经济近年来发展很快。Zhōngguó jīngjì jìnnián lái fāzhǎn hěn kuài. thanh 1
  • 我们要大力发展教育。Wǒmen yào dàlì fāzhǎn jiàoyù. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 经济发展jīngjì fāzhǎn thanh 1
  • 发展迅速fāzhǎn xùnsù thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.