Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎn*bó

Nghĩa tiếng Việt

phản bác

Âm Hán Việt

phản bác

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, lần nữa)

4 nét

Bộ: (ngựa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ngoại động từ, thường mang tân ngữ chỉ quan điểm, ý kiến hoặc lời nói của đối phương

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phản bác

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • bácloang lổ; lẫn lộn; phản bác, chống lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5guān thanh 1diǎn thanh 3hěn thanh 3yǒu thanh 3dào thanh 4lǐ, thanh 3ràng thanh 4rén thanh 2 thanh 2 thanh 3fǎn thanh 3bó. thanh 2

    Quan điểm của anh ấy rất có lý, khiến người ta không thể phản bác.

  • miàn thanh 4duì thanh 4yáo thanh 2yán, thanh 2 thanh 1yòng thanh 4shì thanh 4shí thanh 2jìn thanh 4xíng thanh 2le thanh 5fǎn thanh 3bó. thanh 2

    Đối mặt với tin đồn, anh ấy đã dùng sự thật để phản bác.

  • biàn thanh 4lùn thanh 4sài thanh 4shàng, thanh 4liǎng thanh 3duì thanh 4duì thanh 4yuán thanh 2 thanh 1liè thanh 4de thanh 5fǎn thanh 3 thanh 2duì thanh 4fāng. thanh 1

    Trong trận tranh biện, thành viên hai đội kịch liệt phản bác đối phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.