Từ vựng tiếng Trung
lí*mǐ

Nghĩa tiếng Việt

xentimét, đơn vị đo chiều dài bằng 1/100 mét

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

9 nét

Bộ: (gạo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

厘米 là đơn vị độ dài thông dụng trong hệ mét, viết tắt là cm. Từ này ghép từ 厘 (ly - đơn vị nhỏ) + 米 (mễ - mét).

Câu ví dụ

  • 这个房间有二十厘米高。Zhège fángjiān yǒu èrshí límǐ gāo. thanh 4

    Căn phòng này cao hai mươi xentimét.

  • 我长高了五厘米。Wǒ zhǎng gāo le wǔ límǐ. thanh 3

    Tôi cao lên năm xentimét.

  • 用厘米测量更精确。Yòng límǐ cèliáng gèng jīngquè. thanh 4

    Đo bằng xentimét chính xác hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 平方厘米 thanh 5
  • 立方厘米 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.