Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cè*suǒ厕

Nghĩa tiếng Việt

nhà vệ sinh

Âm Hán Việt

xí sở

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (vách đá)

8 nét

Bộ: 户 (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nơi chốn, thường đi kèm lượng từ 个 hoặc 间

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xí sở

Từng chữ

  • 厕xínhà xí, nhà tiêu
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhà vệ sinh

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3问wèn, thanh 4,最zuì thanh 4近jìn thanh 4的de thanh 5公gōng thanh 1共gòng thanh 4厕cè thanh 4所suǒ thanh 3在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ? thanh 3?

    Xin hỏi, nhà vệ sinh công cộng gần nhất ở đâu?

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2厕cè thanh 4所suǒ thanh 3的de thanh 5干gān thanh 1净jìng thanh 4卫wèi thanh 4生shēng thanh 1是shì thanh 4每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5责zé thanh 2任rèn. thanh 4。

    Giữ gìn nhà vệ sinh sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.

  • 他tā thanh 1刚gāng thanh 1走zǒu thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5洗xǐ thanh 3手shǒu thanh 3间jiān, thanh 1,又yòu thanh 4急jí thanh 2忙máng thanh 2跑pǎo thanh 3去qù thanh 4厕cè thanh 4所suǒ. thanh 3。

    Anh ấy vừa bước ra khỏi phòng rửa tay, lại vội vàng chạy đi nhà vệ sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.