Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dān*bó

Nghĩa tiếng Việt

mỏng manh (vật lý/hoàn cảnh)

Âm Hán Việt

đơn bạc

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ miêu tả quần áo mỏng hoặc cơ thể gầy yếu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đơn bạc

Từng chữ

  • đơnđơn chiếc, mỗi một
  • bạcmỏng manh; nhẹ; nhạt nhẽo; ít, kém; xấu, bạc (đất)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho: quần áo mỏng, người gầy gò, hoặc nền tảng/knowledge mỏng manh.

Câu ví dụ

  • 衣服太单薄了Yīfu tài dānbó le thanh 1

    Quần áo quá mỏng

  • 他的身体很单薄Tā de shēntǐ hěn dānbó thanh 1

    Cơ thể hắn rất mảnh mai

  • 基础太单薄Jīchǔ tài dānbó thanh 1

    Nền tảng quá mỏng manh

  • 证据单薄,无法立案Zhèngjù dānbó, wúfǎ líàn thanh 4

    Chứng cứ mỏng manh, không thể thụ lý

Kết hợp thường gặp

  • 衣服单薄yīfu dānbó thanh 1

    quần áo mỏng

  • 身体单薄shēntǐ dānbó thanh 1

    cơ thể mảnh mai

  • 基础单薄jīchǔ dānbó thanh 1

    nền tảng mỏng manh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.